- 方phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))
- 矢thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
dân tộc học; dân tộc chí học
Dân tộc học là một môn khoa học nghiên cứu văn hóa nhân loại.
nhân học; nhân loại học
Cô ấy rất hứng thú với dân tộc học.
dân tộc học; dân tộc chí học
Dân tộc học là một môn khoa học nghiên cứu văn hóa nhân loại.
nhân học; nhân loại học
Cô ấy rất hứng thú với dân tộc học.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
dân tộc học; dân tộc chí học
dân tộc học; dân tộc chí học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.