- 方phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))
- 矢thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
công nghiệp dân tộc; nền công nghiệp trong nước
Phát triển công nghiệp dân tộc rất quan trọng.
công nghiệp dân tộc; công nghiệp do người bản địa/Hoa kiều điều hành
Phát triển công nghiệp dân tộc rất quan trọng đối với đất nước.
công nghiệp dân tộc; nền công nghiệp trong nước
Phát triển công nghiệp dân tộc rất quan trọng.
công nghiệp dân tộc; công nghiệp do người bản địa/Hoa kiều điều hành
Phát triển công nghiệp dân tộc rất quan trọng đối với đất nước.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
công nghiệp dân tộc; nền công nghiệp trong nước
công nghiệp dân tộc; nền công nghiệp trong nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.