- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thủy phi cơ; máy bay thủy phi
Thủy phi cơ có thể hạ cánh trên mặt nước.
thủy phi cơ; máy bay thủy phi
Thủy phi cơ có thể hạ cánh trên mặt nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
thủy phi cơ; máy bay thủy phi
thủy phi cơ; máy bay thủy phi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.