- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
hải quân (cổ); (hiện đại) dư luận viên trả tiền; comment thuê
quân đội trên mạng; người được thuê đăng bình luận giả trên Internet (dư luận viên)
Thủy quân đăng thông tin giả mạo trên mạng.
hải quân (cổ); (hiện đại) dư luận viên trả tiền; comment thuê
quân đội trên mạng; người được thuê đăng bình luận giả trên Internet (dư luận viên)
Thủy quân đăng thông tin giả mạo trên mạng.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
hải quân (cổ); (hiện đại) dư luận viên trả tiền; comment thuê
hải quân (cổ); (hiện đại) dư luận viên trả tiền; comment thuê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.