- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
làm mát bằng nước; tản nhiệt nước
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
làm mát bằng nước; tản nhiệt nước
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
làm mát bằng nước; tản nhiệt nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.