- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thước thủy; dụng cụ đo độ nằm ngang
Anh ấy đang sử dụng máy thủy chuẩn.
thước thăng bằng; ni-vô
thước thủy bình; máy đo mực nước
Máy thủy chuẩn là dụng cụ đo lường.
thước thủy; dụng cụ đo độ nằm ngang
Anh ấy đang sử dụng máy thủy chuẩn.
thước thăng bằng; ni-vô
thước thủy bình; máy đo mực nước
Máy thủy chuẩn là dụng cụ đo lường.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
thước thủy; dụng cụ đo độ nằm ngang
thước thủy; dụng cụ đo độ nằm ngang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.