- 水thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
đất và nước; thủy thổ (khí hậu và điều kiện tự nhiên của một vùng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đất và nước; thủy thổ (khí hậu và điều kiện tự nhiên của một vùng)
Thổ nhưỡng ở đây rất tốt.
nước mặt; nước bề mặt đất
đất và nước; thủy thổ; môi trường tự nhiên (của một vùng)
Môi trường tự nhiên ở nơi này rất tốt.
khí hậu; thời tiết; chờ đợi
đất và nước; thủy thổ (khí hậu và điều kiện tự nhiên của một vùng)
Thổ nhưỡng ở đây rất tốt.
nước mặt; nước bề mặt đất
đất và nước; thủy thổ; môi trường tự nhiên (của một vùng)
Môi trường tự nhiên ở nơi này rất tốt.
khí hậu; thời tiết; chờ đợi
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.