- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
lũ lụt; nạn lụt
Lũ lụt đã mang lại rất nhiều rắc rối cho người dân địa phương.
lũ lụt; nạn lụt
Lũ lụt đã mang lại rất nhiều rắc rối cho người dân địa phương.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
lũ lụt; nạn lụt
lũ lụt; nạn lụt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.