- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
sinh vật dưới nước; thủy tộc (tổng gọi các loài động vật sống dưới nước)
Trong thủy cung có rất nhiều loài thủy tộc.
tộc người Thủy
sinh vật dưới nước; thủy tộc (tổng gọi các loài động vật sống dưới nước)
Trong thủy cung có rất nhiều loài thủy tộc.
tộc người Thủy
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
sinh vật dưới nước; thủy tộc (tổng gọi các loài động vật sống dưới nước)
sinh vật dưới nước; thủy tộc (tổng gọi các loài động vật sống dưới nước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.