- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
axit salicylic
Salicylic acid là một thành phần chăm sóc da phổ biến.
axit salicylic
Salicylic acid là một thành phần chăm sóc da phổ biến.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
axit salicylic
axit salicylic
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.