- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước lên thuyền cao (mọi thứ đều thay đổi theo xu thế chung) [thành ngữ]
Kinh tế phát triển, nước lên thuyền lên.
nước lên thuyền lên (phát triển theo tình hình chung) [thành ngữ]
Thu nhập của anh ấy tăng lên theo tình hình.
nước lên thuyền cao (mọi thứ đều thay đổi theo xu thế chung) [thành ngữ]
Kinh tế phát triển, nước lên thuyền lên.
nước lên thuyền lên (phát triển theo tình hình chung) [thành ngữ]
Thu nhập của anh ấy tăng lên theo tình hình.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
nước lên thuyền cao (mọi thứ đều thay đổi theo xu thế chung) [thành ngữ]
nước lên thuyền cao (mọi thứ đều thay đổi theo xu thế chung) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.