- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
cảnh lầm than cơ cực; trong vòng lầm than [thành ngữ]
Họ sống trong cảnh nước sôi lửa bỏng.
vũng nước sâu lửa bỏng (cảnh khổ cực, lầm than) [thành ngữ]
cảnh lầm than cơ cực; trong vòng lầm than [thành ngữ]
Họ sống trong cảnh nước sôi lửa bỏng.
vũng nước sâu lửa bỏng (cảnh khổ cực, lầm than) [thành ngữ]
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
cảnh lầm than cơ cực; trong vòng lầm than [thành ngữ]
cảnh lầm than cơ cực; trong vòng lầm than [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.