- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước quá trong thì không có cá (người quá khắt khe thì không ai theo) [thành ngữ]
Nước trong quá thì không có cá, người quá xét nét thì không có bạn.
nước trong quá thì không có cá (người quá khắt khe thì không có bạn bè) [thành ngữ]
Nước trong quá thì không có cá, người trong sạch quá thì không có bạn.
Nước quá trong thì không có cá (người quá khắt khe thì không ai theo) [thành ngữ]
Nước trong quá thì không có cá, người quá xét nét thì không có bạn.
nước trong quá thì không có cá (người quá khắt khe thì không có bạn bè) [thành ngữ]
Nước trong quá thì không có cá, người trong sạch quá thì không có bạn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Nước quá trong thì không có cá (người quá khắt khe thì không ai theo) [thành ngữ]
Nước quá trong thì không có cá (người quá khắt khe thì không ai theo) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.