- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
súng bắn nước; vòi phun nước
Cảnh sát dùng vòi rồng để giải tán đám đông.
súng bắn nước; vòi phun nước
Cảnh sát dùng vòi rồng để giải tán đám đông.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
súng bắn nước; vòi phun nước
súng bắn nước; vòi phun nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.