- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
yêu quái nước (chuyên hại người bơi lội)
Thủy hầu tử là một sinh vật trong truyền thuyết.
yêu quái nước (chuyên hại người bơi lội)
Thủy hầu tử là một sinh vật trong truyền thuyết.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
yêu quái nước (chuyên hại người bơi lội)
yêu quái nước (chuyên hại người bơi lội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.