- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
tàu cánh ngầm; tàu thủy phi cơ (hydrofoil)
Thuyền cánh ngầm là một loại thuyền cao tốc.
tàu cánh ngầm; tàu thủy phi cơ (hydrofoil)
Thuyền cánh ngầm là một loại thuyền cao tốc.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
tàu cánh ngầm; tàu thủy phi cơ (hydrofoil)
tàu cánh ngầm; tàu thủy phi cơ (hydrofoil)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.