- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
phù nề; phù thũng (y học)
Anh ấy bị phù rồi.
phù nề; phù thũng (y học)
Anh ấy bị phù rồi.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
phù nề; phù thũng (y học)
phù nề; phù thũng (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.