- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
mọi thứ đều về đúng chỗ của nó; nước chảy về nguồn [thành ngữ]
Nước chảy về nguồn, cuối cùng anh ấy cũng trở về quê hương.
mọi thứ đều về đúng chỗ của nó; nước chảy về nguồn [thành ngữ]
Nước chảy về nguồn, cuối cùng anh ấy cũng trở về quê hương.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
mọi thứ đều về đúng chỗ của nó; nước chảy về nguồn [thành ngữ]
mọi thứ đều về đúng chỗ của nó; nước chảy về nguồn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.