- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
tiền nước; phí nước
Tôi quên trả tiền nước.
tiền nước; phí nước
Tôi quên trả tiền nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tiền nước; phí nước
tiền nước; phí nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.