- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thuỷ lục; đường thuỷ và đường bộ
đường thuỷ và đường bộ; thuỷ lục
Giao thông đường thủy và đường bộ rất tiện lợi.
động vật lưỡng cư
Lưỡng dụng cả trên cạn và dưới nước.
thuỷ lục; đường thuỷ và đường bộ
đường thuỷ và đường bộ; thuỷ lục
Giao thông đường thủy và đường bộ rất tiện lợi.
động vật lưỡng cư
Lưỡng dụng cả trên cạn và dưới nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thuỷ lục; đường thuỷ và đường bộ
thuỷ lục; đường thuỷ và đường bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thuỷ lục; đất liền và biển; (đồ ăn) sơn hào hải vị
thuỷ lục; đất liền và biển; (đồ ăn) sơn hào hải vị