- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
no bụng vì uống nhiều nước hoặc ăn nhiều đồ lỏng
Tôi uống quá nhiều nước, bây giờ cảm thấy no nước.
no bụng vì uống nhiều nước hoặc ăn nhiều đồ lỏng
Tôi uống quá nhiều nước, bây giờ cảm thấy no nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
no bụng vì uống nhiều nước hoặc ăn nhiều đồ lỏng
no bụng vì uống nhiều nước hoặc ăn nhiều đồ lỏng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.