- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
đi khám bệnh; tìm thầy thuốc
Anh ấy bị ốm rồi, phải đi khám bệnh.
đi khám bệnh; đến khám
đi khám bệnh; tìm thầy thuốc
Anh ấy bị ốm rồi, phải đi khám bệnh.
đi khám bệnh; đến khám
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
đi khám bệnh; tìm thầy thuốc
đi khám bệnh; tìm thầy thuốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.