- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
cầu con (của cặp vợ chồng hiếm muộn); cầu tự
Họ đi chùa cầu con.
cầu con; mong có con
Họ kết hôn nhiều năm, vẫn luôn cầu con.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cầu con (của cặp vợ chồng hiếm muộn); cầu tự
Họ đi chùa cầu con.
cầu con; mong có con
Họ kết hôn nhiều năm, vẫn luôn cầu con.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cầu con (của cặp vợ chồng hiếm muộn); cầu tự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.