- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
tìm được; cầu được
Anh ấy đã tìm được công việc này.
tìm cách có được; cầu được
Anh ấy đã tìm được một công việc tốt.
xin được; cầu được
Anh ấy đã cầu xin sự giúp đỡ của tôi và nhận được.
tìm được; cầu được
Anh ấy đã tìm được công việc này.
tìm cách có được; cầu được
Anh ấy đã tìm được một công việc tốt.
xin được; cầu được
Anh ấy đã cầu xin sự giúp đỡ của tôi và nhận được.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
tìm được; cầu được
tìm được; cầu được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.