- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
xin quẻ; rút thăm bói (trong tín ngưỡng dân gian)
Anh ấy đi chùa cầu quẻ.
xin quẻ; rút thăm bói (trong tín ngưỡng dân gian)
Anh ấy đi chùa cầu quẻ.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
xin quẻ; rút thăm bói (trong tín ngưỡng dân gian)
xin quẻ; rút thăm bói (trong tín ngưỡng dân gian)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.