- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
tìm kiếm bằng chứng; cầu chứng minh
Lý thuyết này cần được kiểm chứng.
tìm kiếm sự xác nhận; cầu chứng
Xin bạn xác nhận lại tin tức này.
tìm kiếm bằng chứng; cầu chứng minh
Lý thuyết này cần được kiểm chứng.
tìm kiếm sự xác nhận; cầu chứng
Xin bạn xác nhận lại tin tức này.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
tìm kiếm bằng chứng; cầu chứng minh
tìm kiếm bằng chứng; cầu chứng minh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.