- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
khao khát tìm kiếm người tài [thành ngữ]
Công ty chúng tôi rất khao khát nhân tài.
khao khát tìm kiếm người tài [thành ngữ]
Công ty chúng tôi rất khao khát nhân tài.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
khao khát tìm kiếm người tài [thành ngữ]
khao khát tìm kiếm người tài [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.