- 匚phương(cái hộp, cái thùng)
- 淮hoài(sông Hoài)
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
tổng hợp và sắp xếp; thu thập và chỉnh lý
Xin hãy tổng hợp những tài liệu này.
tổng hợp và sắp xếp (dữ liệu); lưu trữ
Xin hãy tổng hợp các tài liệu này.
tổng hợp; tập hợp và sắp xếp
tổng hợp và sắp xếp; thu thập và chỉnh lý
Xin hãy tổng hợp những tài liệu này.
tổng hợp và sắp xếp (dữ liệu); lưu trữ
Xin hãy tổng hợp các tài liệu này.
tổng hợp; tập hợp và sắp xếp
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
tổng hợp và sắp xếp; thu thập và chỉnh lý
tổng hợp và sắp xếp; thu thập và chỉnh lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin bạn tổng hợp lại những tài liệu này.
tóm tắt; tổng kết ngắn
Xin bạn tổng hợp những tài liệu này.
Xin bạn tổng hợp lại những tài liệu này.
tóm tắt; tổng kết ngắn
Xin bạn tổng hợp những tài liệu này.