- 匚phương(cái hộp, cái thùng)
- 淮hoài(sông Hoài)
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
hối phiếu; hối đoái phiếu
Tờ hối phiếu này đã quá hạn.
hối phiếu; hóa đơn thanh toán
Hối phiếu này đã hết hạn.
hối phiếu; hối đoái phiếu
Tờ hối phiếu này đã quá hạn.
hối phiếu; hóa đơn thanh toán
Hối phiếu này đã hết hạn.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
hối phiếu; hối đoái phiếu
hối phiếu; hối đoái phiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.