- 匚phương(cái hộp, cái thùng)
- 淮hoài(sông Hoài)
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
quyết toán; thanh toán tổng hợp
Chúng tôi đang quyết toán.
quyết toán; thanh toán tổng hợp
Chúng tôi đang quyết toán.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
quyết toán; thanh toán tổng hợp
quyết toán; thanh toán tổng hợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.