- 匚phương(cái hộp, cái thùng)
- 淮hoài(sông Hoài)
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
phí chuyển tiền; phí hối đoái
Xin hỏi phí chuyển tiền là bao nhiêu?
phí chuyển tiền; phí hối đoái
Xin hỏi phí chuyển tiền là bao nhiêu?
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí chuyển tiền; phí hối đoái
phí chuyển tiền; phí hối đoái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.