- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
vi-rút hanta (hantavirus)
Hantavirus là một loại virus nguy hiểm.
vi-rút hanta (hantavirus)
Hantavirus là một loại virus nguy hiểm.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
vi-rút hanta (hantavirus)
vi-rút hanta (hantavirus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.