- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
chữ Hán; văn bản chữ Hán
Anh ấy đang học tiếng Hán.
văn học chữ Hán; Hán văn (đặc biệt được dạy ở nước ngoài)
Anh ấy thích đọc sách Hán văn.
chữ Hán; văn bản chữ Hán
Anh ấy đang học tiếng Hán.
văn học chữ Hán; Hán văn (đặc biệt được dạy ở nước ngoài)
Anh ấy thích đọc sách Hán văn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.