- 氵thủy(nước)
- 干can(can thiệp, khô)
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
mồ hôi
中身体出的液体,通常在热或运动时流出。shēntǐ chūde yètǐ, tōngcháng zài rè huò yùndòng shí liúchū.
Anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.
mồ hôi
中身体从皮肤流出的液体shēntǐ cóng pífu liúchū de yètǐ
mồ hôi; toát mồ hôi
khả hãn; hãn vương (tước hiệu lãnh chúa du mục)(kế thừa)
Khả hãn là danh hiệu của quân chủ các dân tộc phương Bắc cổ đại.
mồ hôi
中身体出的液体,通常在热或运动时流出。shēntǐ chūde yètǐ, tōngcháng zài rè huò yùndòng shí liúchū.
Anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.
mồ hôi
中身体从皮肤流出的液体shēntǐ cóng pífu liúchū de yètǐ
mồ hôi; toát mồ hôi
khả hãn; hãn vương (tước hiệu lãnh chúa du mục)(kế thừa)
Khả hãn là danh hiệu của quân chủ các dân tộc phương Bắc cổ đại.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
mồ hôi
khả hãn; hãn vương (tước hiệu lãnh chúa du mục)
khả hãn; hãn vương (tước hiệu lãnh chúa du mục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(tiếng lóng mạng) biểu thị sự ngượng ngùng hoặc bất lực đến mức không nói nên lời; ôi trời; thật không biết nói gì
中表示无言、尴尬或无奈的感叹词biǎoshì wúyán、gānggà huò wúnài de gǎntànci
Haizz, tôi không biết.
(tiếng lóng mạng) biểu thị sự ngượng ngùng hoặc bất lực đến mức không nói nên lời; ôi trời; thật không biết nói gì
中表示无言、尴尬或无奈的感叹词biǎoshì wúyán、gānggà huò wúnài de gǎntànci
Haizz, tôi không biết.