- 氵thủy(nước)
- 干can(can thiệp, khô)
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
mồ hôi; toát mồ hôi
Sau khi vận động sẽ đổ rất nhiều mồ hôi.
mồ hôi; toát mồ hôi
Sau khi vận động sẽ đổ rất nhiều mồ hôi.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
mồ hôi; toát mồ hôi
mồ hôi; toát mồ hôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.