- 氵thủy(nước)
- 干can(can thiệp, khô)
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
rộng lớn; mênh mông
rộng lớn không bờ bến; vô biên (văn)
mênh mông; bao la (của sông, biển)
rộng lớn; mênh mông
rộng lớn không bờ bến; vô biên (văn)
mênh mông; bao la (của sông, biển)
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
rộng lớn; mênh mông
rộng lớn; mênh mông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.