- 氵thủy(nước)
- 干can(can thiệp, khô)
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
ngựa mồ hôi; (bóng) công lao chiến trường
Anh ấy đã cống hiến hết mình cho công ty.
công lao chiến trận; chiến công (bóng)
Anh ấy đã lập được công lao to lớn cho đất nước.
ngựa chiến; (bóng) binh nghiệp; chinh chiến
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa mồ hôi; (bóng) công lao chiến trường
Anh ấy đã cống hiến hết mình cho công ty.
công lao chiến trận; chiến công (bóng)
Anh ấy đã lập được công lao to lớn cho đất nước.
ngựa chiến; (bóng) binh nghiệp; chinh chiến
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa mồ hôi; (bóng) công lao chiến trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.