- 扌thủ(tay)
- 员viên(thành viên, số lượng)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
nhuộm; nhiễm; lây nhiễm
Xin đừng làm ô uế tài sản công cộng.
nhuộm; nhiễm; lây nhiễm
Xin đừng làm ô uế tài sản công cộng.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
nhuộm; nhiễm; lây nhiễm
nhuộm; nhiễm; lây nhiễm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.