- 氵thủy(nước)
- 昜dương(tỏa sáng, lan rộng)
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
đĩa súp; đĩa đựng canh
Làm ơn cho tôi một cái đĩa súp.
đĩa súp; đĩa đựng canh
Làm ơn cho tôi một cái đĩa súp.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
đĩa súp; đĩa đựng canh
đĩa súp; đĩa đựng canh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.