- 氵thủy(nước)
- 昜dương(tỏa sáng, lan rộng)
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
thuốc thang; thuốc sắc
Loại thuốc sắc này có lợi cho bệnh của bạn.
thuốc thang; thang thuốc (Đông y)
Loại thang thuốc này có lợi cho bệnh của bạn.
thuốc thang; thuốc sắc
Loại thuốc sắc này có lợi cho bệnh của bạn.
thuốc thang; thang thuốc (Đông y)
Loại thang thuốc này có lợi cho bệnh của bạn.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc thang; thuốc sắc
thuốc thang; thuốc sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.