- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
lấy nước; gánh nước
Anh ấy đã múc nước giếng.
đề bạt; tiến cử (người khác lên chức vụ cao hơn)
Anh ấy đã đề bạt rất nhiều người trẻ.
lấy nước; gánh nước
Anh ấy đã múc nước giếng.
đề bạt; tiến cử (người khác lên chức vụ cao hơn)
Anh ấy đã đề bạt rất nhiều người trẻ.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
lấy nước; gánh nước
lấy nước; gánh nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.