- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
thấm vào tận tim gan; (mùi hương/làn gió) dễ chịu, sảng khoái [thành ngữ](kế thừa)
Trà này thấm đượm lòng người.
thấm vào lòng; sảng khoái lòng người [thành ngữ](kế thừa)
Trà này thật sảng khoái.
thấm vào tận tim gan; (mùi hương/làn gió) dễ chịu, sảng khoái [thành ngữ](kế thừa)
Trà này thấm đượm lòng người.
thấm vào lòng; sảng khoái lòng người [thành ngữ](kế thừa)
Trà này thật sảng khoái.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
thấm vào tận tim gan; (mùi hương/làn gió) dễ chịu, sảng khoái [thành ngữ]
thấm vào tận tim gan; (mùi hương/làn gió) dễ chịu, sảng khoái [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.