- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
thấm vào tận tim gan; (mùi hương/làn gió) dễ chịu, sảng khoái [thành ngữ](kế thừa)
Trà này thấm đượm lòng người.
thấm vào lòng; sảng khoái lòng người [thành ngữ](kế thừa)
Trà này thật sảng khoái.
thấm vào tận tim gan; (mùi hương/làn gió) dễ chịu, sảng khoái [thành ngữ](kế thừa)
Trà này thấm đượm lòng người.
thấm vào lòng; sảng khoái lòng người [thành ngữ](kế thừa)
Trà này thật sảng khoái.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
thấm vào tận tim gan; (mùi hương/làn gió) dễ chịu, sảng khoái [thành ngữ]
thấm vào tận tim gan; (mùi hương/làn gió) dễ chịu, sảng khoái [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.