- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
giếng chìm; tường vây chìm (kỹ thuật xây dựng)
Cái giếng chìm này rất sâu.
giếng chìm; tường vây chìm (kỹ thuật xây dựng)
Cái giếng chìm này rất sâu.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
giếng chìm; tường vây chìm (kỹ thuật xây dựng)
giếng chìm; tường vây chìm (kỹ thuật xây dựng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.