- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
giữ bình tĩnh; bình tĩnh lại
Xin bạn hãy bình tĩnh.
giữ bình tĩnh; bình tĩnh lại
Xin bạn hãy bình tĩnh.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
giữ bình tĩnh; bình tĩnh lại
giữ bình tĩnh; bình tĩnh lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.