- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
đọng lại; trầm lắng; ngưng đọng
Biểu cảm trầm ngưng của anh ấy khiến người ta cảm thấy bất an.
đông đặc; đóng băng (do lạnh)
Biểu cảm của anh ấy trầm ngưng.
trầm tĩnh; nghiêm nghị (bóng)
đọng lại; trầm lắng; ngưng đọng
Biểu cảm trầm ngưng của anh ấy khiến người ta cảm thấy bất an.
đông đặc; đóng băng (do lạnh)
Biểu cảm của anh ấy trầm ngưng.
trầm tĩnh; nghiêm nghị (bóng)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
đọng lại; trầm lắng; ngưng đọng
đọng lại; trầm lắng; ngưng đọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Vẻ mặt trầm ngâm của anh ấy khiến người ta cảm thấy bất an.
trầm ngâm; trầm lắng (giọng nói)
Giọng nói của anh ấy trầm và thấp.
Vẻ mặt trầm ngâm của anh ấy khiến người ta cảm thấy bất an.
trầm ngâm; trầm lắng (giọng nói)
Giọng nói của anh ấy trầm và thấp.