- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
trầm tư; suy ngẫm sâu
Anh ấy thích một mình trầm tư.
trầm tư; suy ngẫm sâu sắc
suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ
thiền định; thiền; suy tưởng sâu
trầm tư; suy ngẫm sâu
Anh ấy thích một mình trầm tư.
trầm tư; suy ngẫm sâu sắc
suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ
thiền định; thiền; suy tưởng sâu
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
trầm tư; suy ngẫm sâu
trầm tư; suy ngẫm sâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích trầm tư trong vườn.
Anh ấy thích trầm tư trong vườn.