- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
sa đọa; trầm luân; chìm đắm (vào tệ nạn, tội lỗi)
Anh ấy chìm đắm vào cờ bạc.
chìm đắm; sa đọa; trầm luân
Anh ấy chìm đắm trong rượu.
sa đọa; trầm luân; suy sụp
Anh ấy sa đọa vào cờ bạc.
sa đọa; trầm luân; chìm đắm (vào tệ nạn, tội lỗi)
Anh ấy chìm đắm vào cờ bạc.
chìm đắm; sa đọa; trầm luân
Anh ấy chìm đắm trong rượu.
sa đọa; trầm luân; suy sụp
Anh ấy sa đọa vào cờ bạc.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
sa đọa; trầm luân; chìm đắm (vào tệ nạn, tội lỗi)
sa đọa; trầm luân; chìm đắm (vào tệ nạn, tội lỗi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.