- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
làm nhục; chà đạp; hủy hoại
中失去品德,行为变得不好shīqù pǐndé, xíngwéi biàn de búhǎo
Anh ấy đã sa đọa rồi.
sa ngã; đọa lạc; suy đồi
中变得坏;品德或状况变坏biàn de huài;pǐndé huò zhuàngkuàng biàn huài
Anh ấy đã sa đoạ rồi.
làm nhục; chà đạp; hủy hoại
中失去品德,行为变得不好shīqù pǐndé, xíngwéi biàn de búhǎo
Anh ấy đã sa đọa rồi.
sa ngã; đọa lạc; suy đồi
中变得坏;品德或状况变坏biàn de huài;pǐndé huò zhuàngkuàng biàn huài
Anh ấy đã sa đoạ rồi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
làm nhục; chà đạp; hủy hoại
làm nhục; chà đạp; hủy hoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đọa lạc; sa đọa; hư hỏng
中变成坏人或不好的样子;失去好的品质biànchéng huàirén huò búhǎo de yàngzi;shīqù hǎo de pǐnzhì
Anh ấy đã sa ngã.
sa ngã; đồi bại; tha hóa
中变坏,失去良好的品质biàn huài, shīqù liánghǎo de pǐnzhì
Anh ta đã sa đọa rồi.
sa ngã; đọa lạc; trụy lạc
中从好的状态变成坏的状态;道德品质下降cóng hǎo de zhuàngtài biànchéng huài de zhuàngtài; dàodé pǐnzhì xiàjiàng
Anh ấy đã sa ngã rồi.
đọa lạc; sa đọa; hư hỏng
中变成坏人或不好的样子;失去好的品质biànchéng huàirén huò búhǎo de yàngzi;shīqù hǎo de pǐnzhì
Anh ấy đã sa ngã.
sa ngã; đồi bại; tha hóa
中变坏,失去良好的品质biàn huài, shīqù liánghǎo de pǐnzhì
Anh ta đã sa đọa rồi.
sa ngã; đọa lạc; trụy lạc
中从好的状态变成坏的状态;道德品质下降cóng hǎo de zhuàngtài biànchéng huài de zhuàngtài; dàodé pǐnzhì xiàjiàng
Anh ấy đã sa ngã rồi.