- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào
中完全投入或专注于某事中wánquán tóurù huò zhuānzhù yú mǒushì zhōng
Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc.
thấm vào; thấm sâu vào
中液体或气体慢慢进入或渗入某处yètǐ huò qìtǐ mànman jìnrù huò shènrù mǒuchù
nhúng; ngâm
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào
中完全投入或专注于某事中wánquán tóurù huò zhuānzhù yú mǒushì zhōng
Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc.
thấm vào; thấm sâu vào
中液体或气体慢慢进入或渗入某处yètǐ huò qìtǐ mànman jìnrù huò shènrù mǒuchù
nhúng; ngâm
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.